10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeHình ảnh đang cập nhật
Đĩa phanh
CITROEN
95527032
OPEL
0569072
OPEL
0569074
OPEL
13502123
OPEL
13502134
OPEL
13502135
OPEL
13502136
OPEL
1350214
OPEL
13505759
OPEL
1605271
OPEL
1680582280
OPEL
569072
OPEL
569074
OPEL
95516915
OPEL
95527032
PEUGEOT
2052A0
BUICK
13502135
BUICK (SGM)
13502134
BUICK (SGM)
13502135
CHEVROLET
13502134
CHEVROLET
13502135
CHEVROLET
13502136
CHEVROLET
13502864
CHEVROLET
13505759
CHEVROLET
23118283
CHEVROLET
5 69 074
DAEWOO
13502135
GENERAL MOTORS
013502134
GENERAL MOTORS
013502135
GENERAL MOTORS
13502134
GENERAL MOTORS
13502135
GENERAL MOTORS
569072
HOLDEN
13 502 136
VAUXHALL
013502134
VAUXHALL
013502135
VAUXHALL
013502864
VAUXHALL
05 69 072
VAUXHALL
05 69 074
VAUXHALL
095527032
VAUXHALL
13502123
VAUXHALL
13502134
VAUXHALL
13502135
VAUXHALL
13502136
VAUXHALL
13502864
VAUXHALL
13505759
VAUXHALL
5 69 072
VAUXHALL
5 69 074
VAUXHALL
95527032
Tổng 57
A.B.S.
18035
Đĩa phanh
AISIN
L6R920S
Đĩa phanh
ASHIKA
61-0W-W06
Đĩa phanh
ASHIKA
61-0W-W06C
Đĩa phanh
ATE
24.0112-0188.1
Đĩa phanh
ATE
24.0312-0188.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADG043164
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 645
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 C57
Đĩa phanh
BREMBO
08.B357.10
Đĩa phanh
BREMBO
08.B357.11
Đĩa phanh
BREMBO
08.B357.1X
Đĩa phanh
CIFAM
800-1002C
Đĩa phanh
DELPHI
BG4199C
Đĩa phanh
DEPO
231-04-103
Đĩa phanh
DEPO
231-04-103-2
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
39185
Đĩa phanh
FERODO
DDF1872C
Đĩa phanh
FREMAX
BD-1560
Đĩa phanh
FTE
9072145
Đĩa phanh
FTE
9082038
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 116-581
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 116-581
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3310900
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-W06
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-W06C
Đĩa phanh
JURID
562651JC
Đĩa phanh
KAMOKA
1031062
Đĩa phanh
LPR
O1038P
Đĩa phanh
LPR
O1038PR
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406110400
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040363
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2333
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2333MAX
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2333SPORT
Đĩa phanh
METELLI
23-1002C
Đĩa phanh
MEYLE
615 523 0009/PD
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2132
Đĩa phanh
NK
205014
Đĩa phanh
NK
315014
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8314C
Đĩa phanh
QUARO
QD5192
Đĩa phanh
QUARO
QD5192HC
Đĩa phanh
REMSA
61316.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61316.00
Đĩa phanh
SASIC
6106254
Đĩa phanh
sbs
1815205014
Đĩa phanh
SKF
VKBD 90298 S2
Đĩa phanh
SWAG
40 93 9185
Đĩa phanh
TEXTAR
92205503
Đĩa phanh
TOPRAN
208 309
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 24161C
Đĩa phanh
TRW
DF6340
Đĩa phanh
VAICO
V40-40019
Đĩa phanh
VALEO
197521
Đĩa phanh
VALEO
672938
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
430.2622.20
Đĩa phanh
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
10:20Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 48 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.