12:53Hình ảnh đang cập nhật
C3C032ABE
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28.0 mm
- Centering Diameter
- 73 mm
- Chiều cao
- 69.5 mm
- Inner Diameter
- 142 mm
- Minimum thickness
- 25.9 mm
- Outer Diameter
- 280 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 118
- Bore Diameter
- 15.6
- Fitting Position
- Front Axle
- Surface
- Coated
- Weight
- 8.259 kg
Nhà sản xuất xe
FIAT(9 mục)
FIAT
51705749
Đĩa phanh
FIAT
51740246
Đĩa phanh
FIAT
51848620
Đĩa phanh
FIAT
51848621
Đĩa phanh
FIAT
51957507
Đĩa phanh
FIAT
51957508
Đĩa phanh
FIAT
51705449
FIAT
6001073177
FIAT
71773410
CITROEN(11 mục)
CITROEN
1607872180
CITROEN
1611842080
CITROEN
1612435180
CITROEN
1612435280
CITROEN
1618865280
CITROEN
424928
CITROEN
424929
CITROEN
424998
CITROEN
4249K2
CITROEN
51957507
CITROEN
51957508
OPEL(2 mục)
OPEL
1612435180
OPEL
1612435280
PEUGEOT(13 mục)
PEUGEOT
1607872180
PEUGEOT
1611842080
PEUGEOT
1612435180
PEUGEOT
1612435280
PEUGEOT
1613684980
PEUGEOT
1618865280
PEUGEOT
1687772280
PEUGEOT
424928
PEUGEOT
424929
PEUGEOT
424998
PEUGEOT
4249K2
PEUGEOT
51957507
PEUGEOT
51957508
DAEWOO(8 mục)
DAEWOO
424929
DAEWOO
424931
DAEWOO
51705749
DAEWOO
51740245
DAEWOO
51740246
DAEWOO
51749274
DAEWOO
96218420
DAEWOO
96238673
MAZDA(3 mục)
MAZDA
G31Y3325XA
MAZDA
G31Y3325XB
MAZDA
GP9Y3325X
ROVER(1 mục)
ROVER
D1690
VAUXHALL(2 mục)
VAUXHALL
1612435180
VAUXHALL
1612435280
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 89
A.B.S.
16926
Đĩa phanh
A.B.S.
17687
Đĩa phanh
A.B.S.
17740
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0240C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0241
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0619
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0620
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0620C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-03-351
Đĩa phanh
ASHIKA
60-03-351C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-0W-008
Đĩa phanh
ASHIKA
60-0W-008C
Đĩa phanh
ATE
24.0124-0723.1
Đĩa phanh
ATE
24.0128-0213.1
Đĩa phanh
ATE
24.0128-0307.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADG04329
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADP154342
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 313
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 B99
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 D74
Đĩa phanh
BREMBO
09.A235.20
Đĩa phanh
BREMBO
09.D017.11
Đĩa phanh
CEI
215.304
Đĩa phanh
DELPHI
BG3531
Đĩa phanh
DELPHI
BG4059
Đĩa phanh
DELPHI
BG4332
Đĩa phanh
DELPHI
BG4823C
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
23539
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
43974
Đĩa phanh
FERODO
DDF1800
Đĩa phanh
FERODO
DDF1800C
Đĩa phanh
FERODO
DDF1880C
Đĩa phanh
FTE
9071219
Đĩa phanh
FTE
9071328
Đĩa phanh
FTE
9081271
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 114-491
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 122-691
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 125-421
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 114-491
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 122-691
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 125-421
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0240C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-351C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-W08
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-W08C
Đĩa phanh
JURID
562468JC
Đĩa phanh
JURID
563144JC
Đĩa phanh
JURID
563716JC
Đĩa phanh
LPR
O1481V
Đĩa phanh
LPR
P1009V
Đĩa phanh
LPR
P1022V
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406159101
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360407100100
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040512
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040801
Đĩa phanh
MEYLE
215 521 0029
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2685
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2755
Đĩa phanh
NK
201958
Đĩa phanh
NK
203266
Đĩa phanh
NK
205006
Đĩa phanh
NK
311958
Đĩa phanh
NK
313266
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-7644C
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8382HC
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8830C
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9434HC
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9455C
Đĩa phanh
QUARO
QD0763
Đĩa phanh
QUARO
QD9523
Đĩa phanh
REMSA
61015.10
Đĩa phanh
REMSA
61637.10
Đĩa phanh
REMSA
6960.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61015.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61637.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6960.10
Đĩa phanh
SWAG
62 94 3974
Đĩa phanh
SWAG
89 92 3539
Đĩa phanh
TEXTAR
92166300
Đĩa phanh
TEXTAR
92275003
Đĩa phanh
TEXTAR
92286103
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 101005C
Đĩa phanh
TRW
DF4771S
Đĩa phanh
TRW
DF6441
Đĩa phanh
TRW
DF6918S
Đĩa phanh
VALEO
197248
Đĩa phanh
VALEO
197248
VALEO
672832
Đĩa phanh
VALEO
672916
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã C3C032ABE có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 49 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.