5:57Hình ảnh đang cập nhật
C22021ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 2
- 45.8 mm
- Chiều cao
- 46 mm
- Thickness
- 15.6 mm
- Width
- 87 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake System
- LUCAS
- Test Mark
- R90 Homologated
- WVA Number
- 24013
- Number of wear indicators
- 4
- Number of springs
- 4
- Weight
- 0.823 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
0446602010
TOYOTA
0446602060
TOYOTA
0446620130
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
ASHIKA
51-02-219
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 084
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572520CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321010iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1895
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 011-511
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-219AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572520J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1233
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060492
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2707
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09807
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0966
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1050.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21050.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2401301
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24013.155.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã C22021ABE có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.