5:57Hình ảnh đang cập nhật
C18026ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 43.5 mm
- Thickness
- 16.2 mm
- Width
- 110.4 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- WVA Number
- 21568
- Brake System
- Sumitomo
- Fitting Position
- Front Axle
- Number of wear indicators
- 2
- Number of pads
- 4
- Weight
- 0.886 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(3 mục)
SUZUKI
55810-78R01
SUZUKI
5581078R00
SUZUKI
5581078R00000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
35317
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-823
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 79 040
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3637
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5482
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011190
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 040-421
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 040-421
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3608012
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-823AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574227J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2279
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3892
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1914.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81360 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2156801
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302544
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã C18026ABE có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.