14:21C12139ABE-P
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 2
- 63.5 mm
- Chiều cao
- 57.1 mm
- Thickness
- 18.6 mm
- Width
- 134.2 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 1.754 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
0446502390
TOYOTA
0446502391
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
A.B.S.
35025
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1020
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-2000
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 150
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573440CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4648
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010975
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 020-281
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-2000AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573440J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1784
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3044
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3334
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12681
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2884
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2884C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1561.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21561.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2569801
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601362
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã C12139ABE-P có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

