5:57Hình ảnh đang cập nhật
C10006ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 39 mm
- Thickness
- 13.7 mm
- Width
- 108.6 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Brake System
- MANDO
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 0.72 kg
Nhà sản xuất xe
DAEWOO(1 mục)
DAEWOO
5521050E20
SUZUKI(21 mục)
SUZUKI
1A6133280B
SUZUKI
5520050850
SUZUKI
5521050E00
SUZUKI
5521050E20
SUZUKI
5521070B00
SUZUKI
5521070B10
SUZUKI
5581060F00
SUZUKI
5581060F01
SUZUKI
5581060F01000
SUZUKI
5581060F02
SUZUKI
5581060F02000
SUZUKI
5581060F03
SUZUKI
5581060F03000
SUZUKI
5581060F10
SUZUKI
A00133625
SUZUKI
A03133625
SUZUKI
A0X13323Z
SUZUKI
A0X23323ZA
SUZUKI
A0Y13323Z
SUZUKI
AY040KE004
SUZUKI
AY040KE027
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
A.B.S.
37002
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-W0-000
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1100
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-W00AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P213
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0480
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09897
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10221
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0459.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3108
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã C10006ABE có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 22 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.