5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 52.5 mm
- Thickness 1
- 17.7 mm
- Width 1
- 132 mm
- Brake System
- LUCAS/TRW
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Weight
- 1.435 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
04465-02030
TOYOTA
04465-02140
TOYOTA
04465-YZZBE
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 22
ABE
C12085ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1929
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-201
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342104
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-750-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321679EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
170264
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1391
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 017-101
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602089
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-201AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573720J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061028
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0750-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 230 8818/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3602089
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0716.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81138 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5141
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13021
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3333
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302829
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 37269 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

