5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 52.8 mm
- Height 2
- 52.4 mm
- Thickness 1
- 15 mm
- Width 1
- 127.8 mm
- Width 2
- 127.8 mm
- Brake System
- SUMITOMO
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Weight
- 1.393 kg
Nhà sản xuất xe
MAZDA(6 mục)
MAZDA
FC02-33-28Z
MAZDA
UB39-49-280
MAZDA
UB39-49-290A
MAZDA
UB71-49-280
MAZDA
UBY2-33-28Z
MAZDA
UC8649280A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
AISIN
BPMZ-1904
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-03-329
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-03-352
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADM54210
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-283-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP400
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 012-121
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-329AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-352AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P040
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09444
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0218.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 50872
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB377
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB977
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 36606 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.