12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 18 mm
- Centering Diameter
- 58 mm
- Chiều cao
- 63.5 mm
- Minimum thickness
- 17 mm
- Outer Diameter
- 290 mm
- Rim Hole Number
- 5
- Brake Disc Type
- Vented
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Surface
- Coated
- Hub Diameter
- 201
- Weight
- 6.7 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
SU00300638
TOYOTA
SU00310629
SUBARU(1 mục)
SUBARU
26700AJ010
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 24
ASHIKA
61-02-264C
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADS74340
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 A83
Đĩa phanh
BREMBO
09.C662.11
Đĩa phanh
BREMBO
09.C662.1X
Đĩa phanh
DELPHI
BG4288
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
170852
Đĩa phanh
FERODO
DDF2141C
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 122-281
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 122-281
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-264C
Đĩa phanh
JURID
563109JC
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406219001
Đĩa phanh
MEYLE
34-15 523 0005/PD
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2642
Đĩa phanh
NK
314426
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9494C
Đĩa phanh
QUARO
QD0691
Đĩa phanh
REMSA
61536.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61536.10
Đĩa phanh
SWAG
33 10 5549
Đĩa phanh
TEXTAR
92270903
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
590.2826.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
590.2826.52
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 18415 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.