5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 22 mm
- Centering Diameter
- 55 mm
- Chiều cao
- 46 mm
- Minimum thickness
- 20 mm
- Outer Diameter
- 270 mm
- Rim Hole Number
- 4
- Brake Disc Type
- Vented
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Surface
- Coated
- Hub Diameter
- 135
- Weight
- 6.659 kg
Nhà sản xuất xe
MAZDA(2 mục)
MAZDA
N06Y-33-25X
MAZDA
N0YY3325X
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 26
ASHIKA
60-03-315
Đĩa phanh
ASHIKA
60-03-315C
Đĩa phanh
ATE
24.0122-0235.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADM54386
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 472
Đĩa phanh
BREMBO
09.C136.10
Đĩa phanh
BREMBO
09.C136.11
Đĩa phanh
DELPHI
BG3966
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108544
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 115-361
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 115-361
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3303015
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-315
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-315C
Đĩa phanh
JURID
562834JC
Đĩa phanh
LPR
M5035V
Đĩa phanh
NK
313290
Đĩa phanh
REMSA
61380.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61380.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80530 V2
Đĩa phanh
SWAG
33 10 6454
Đĩa phanh
TEXTAR
92175903
Đĩa phanh
VALEO
197627
Đĩa phanh
VALEO
673585
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
370.3080.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
370.3080.52
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 17098 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.