14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 22 mm
- Length
- 155 mm
- Thickness 1
- 19 mm
- Centering Diameter
- 65 mm
- Width
- 69 mm
- Chiều cao
- 36.5 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Minimum thickness
- 19 mm
- Outer Diameter
- 280 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with piston clip
- Fitting Position
- Front Axle
- Rim Hole Number
- 5
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Brake Disc Type
- Vented
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Hub Diameter
- 145
- Weight
- 5.891 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(2 mục)
AUDI
1J0.615.301E
AUDI
1J0.615.301P
SEAT(4 mục)
SEAT
1J0.615.301E
SEAT
1J0615301M
SEAT
1J0615301P
SEAT
JZW615301
SKODA(2 mục)
SKODA
1J0.615.301E
SKODA
1J0.615.301M
VAG(4 mục)
VAG
1J0 615 301E
VAG
1J0 615 301M
VAG
1J0 615 301P
VAG
JZW 615 301
VW(4 mục)
VW
1J0.615.301E
VW
1J0.615.301M
VW
1J0.615.301P
VW
JZW615301
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 56
ABE
C3S004ABE
Đĩa phanh
AISIN
X6F922S
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0905
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0905C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0939
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0939C
Đĩa phanh
BRECK
BR 303 VA100
Đĩa phanh
BREMBO
09.7012.11
Đĩa phanh
BREMBO
09.7012.14
Đĩa phanh
BREMBO
09.7012.1S
Đĩa phanh
BREMBO
09.7012.1X
Đĩa phanh
BREMBO
09.7012.75
Đĩa phanh
CHAMPION
562039CH
Đĩa phanh
DELPHI
BG3036
Đĩa phanh
EGT
410047cEGT
Đĩa phanh
EGT
410047EGT
Đĩa phanh
FERODO
DDF175C
Đĩa phanh
FERODO
DDF928
Đĩa phanh
FERODO
DDF928C
Đĩa phanh
FTE
9072045
Đĩa phanh
FTE
9082393
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 105-381
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0905
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0905C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0939
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0939C
Đĩa phanh
JURID
561178JC
Đĩa phanh
JURID
562039JC
Đĩa phanh
KAMOKA
1031856
Đĩa phanh
LPR
A1471V
Đĩa phanh
LPR
A1471VR
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406049500
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406049501
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406049502
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406049505
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040218
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040694
Đĩa phanh
MINTEX
MDC978C
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-5460C
Đĩa phanh
PAGID
53954
Đĩa phanh
QUARO
QD8014
Đĩa phanh
QUARO
QD8014HC
Đĩa phanh
REMSA
6546.10
Đĩa phanh
REMSA
6648.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6546.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6648.10
Đĩa phanh
SASIC
9004879J
Đĩa phanh
TEXTAR
92082305
Đĩa phanh
TOPRAN
107 681
Đĩa phanh
VAICO
V10-80042
Đĩa phanh
VAICO
V10-80044
Đĩa phanh
VALEO
186604
Đĩa phanh
VALEO
672900
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
100.1234.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
100.1234.52
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
100.1234.53
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 16881 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.