5:5716049
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 18 mm
- Length
- 145 mm
- Thickness 1
- 20 mm
- Centering Diameter
- 96 mm
- Width
- 72 mm
- Chiều cao
- 32.5 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Minimum thickness
- 17 mm
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Outer Diameter
- 277 mm
- Rim Hole Number
- 5
- Brake Disc Type
- Vented
- Bolt Hole Circle Ø
- 118
- Hub Diameter
- 157
- Weight
- 5.149 kg
Nhà sản xuất xe
DAIHATSU(6 mục)
DAIHATSU
43512-87604
DAIHATSU
43512-87605
DAIHATSU
43512-87608
DAIHATSU
4351287604000
DAIHATSU
4351287605000
DAIHATSU
4351287608000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
ABE
C36016ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-06-607C
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADD64310
Đĩa phanh
CIFAM
800-244
Đĩa phanh
DELPHI
BG2534
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 108-681
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 108-681
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3306016
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-607C
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-4718
Đĩa phanh
METELLI
23-0244
Đĩa phanh
NK
205108
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6818.10
Đĩa phanh
sbs
1815205108
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 16049 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.